130 đề mục ngữ pháp tiếng anh thông dụng (bìa đỏ)

Tác giả: Tình trạng: còn hàng SKU: 8936049889127

118.000₫ (Đã bao gồm VAT) Giá thị trường:

Có thực sự cần học hết tất cả ngữ pháp tiếng Anh để sử dụng tiếng Anh thành thạo hay không? Câu trả lời là: Không! Rất nhiều người khi sinh sống và học tập tại môi trường nói tiếng Anh đã không bắt đầu học tiếng Anh từ việc học ngữ pháp, trẻ con khi sinh ra và lớn lên đã có thể nói sõi tiếng Anh mà không cần học ngữ pháp.

ĐẶT TRƯỚC SÁCH NÀY Liên hệ trực tiếp để đặt trước sản phẩm

MUA NGAY BÂY GIỜ Giao tận nơi hoặc nhận sách tại siêu thị

THÔNG TIN SÁCH
KÍCH THƯỚC

14.5*20.5

MÃ SẢN PHẨM

8936049889127

NĂM XUẤT BẢN

2015

NHÀ XUẤT BẢN

ĐHQG

SỐ TRANG

564

TÁC GIẢ

The Windy

 

GIỚI THIỆU SÁCH

HÃY TỪ BỎ Ý ĐỊNH HỌC TẤT CẢ NGỮ PHÁP KHÔNG CẦN THIẾT, CHỈ CẦN TẬP TRUNG VÀO 130 ĐỀ MỤC NGỮ PHÁP TIẾNG ANH THÔNG DỤNG NHẤT SAU ĐÂY!

So sánh với cơ thể người, ngữ pháp giống như phần khung xương sống cấu tạo nên một ngôn ngữ. Ngữ pháp là tổng hợp các quy tắc hình thành nên ngôn ngữ đó. Mỗi ngôn ngữ khác nhau có những quy tắc khác nhau, tiếng Anh không ngoại lệ, tiếng Anh có một lượng ngữ pháp khổng lồ với nhiều trường hợp không theo quy tắc (bất quy tắc). Cách tốt nhất để học ngữ pháp tiếng Anh là hãy quên đi những gì bạn đã biết với tiếng mẹ đẻ (tiếng Việt), xóa bỏ những quy tắc cũ đã biết là cách để làm mới những quy tắc ngữ pháp và đơn giản chỉ là ghi nhớ một cách thật tự nhiên và vui vẻ.

Tuy nhiên, thời gian luôn là hữu hạn và có quá nhiều quy tắc với bất quy tắc cần phải học. Hãy tập trung để nhớ và chỉ cần nhớ 130 đề mục ngữ pháp tiếng Anh thông dụng nhất sau đây:
Các đề mục ngữ pháp về thì trong tiếng Anh

Khác với tiếng Việt để biểu thị thời gian ta đang nhắc đến chỉ cần dùng 3 từ đã, đang sẽ đơn giản thậm chí đôi khi có thể bỏ đi vẫn có thể hiểu bạn đang nói chuyện đó ở thời điểm nào. Nhưng trong tiếng Anh khi giao tiếp, người nói cần phân biệt rất rõ họ đang trao đổi về thời điểm nào: hiện tại, quá khứ hay tương lai bằng cách thay đổi động từ. Tiếng Anh còn phức tạp hơn tiếng Việt ở chỗ mỗi một thì ví dụ như thì hiện tại còn được phân loại thành các thì khác nữa bao gồm: hiện tại tiếp diễn, hiện tại đơn, hiện tại hoàn thành.

Vì vậy nắm được cách sử dụng và ứng dụng các thì quan trọng nhất, bạn đã cơ bản tồn tại với ngữ pháp tiếng Anh rồi.

Đề mục 1: Present Continuous ( Hiện tại tiếp diễn)
Đề mục 2: Simple present (Hiện tại đơn)
Đề mục 3: Present continuous hay Present simple
Làm thế nào để phân biệt được 02 thì này?
Đề mục 4: Present Tense (Thì hiện tại đơn và thêm các trường hợp sử dụng khác)
Đề mục 5: Going to (Một cách sử dụng thì tương lai gần)
Đề mục 6: Simple future (Cách sử dụng thì tương lai đơn)
Đề mục 7: Simple future (Cách sử dụng thì tương lai đơn khác)
Đề mục 8: Will hay going to (Phân biệt cách sử dụng will và going to)

Tham khảo chi tiết cách sử dụng các ngữ pháp tại cuốn sách 130 đề mục ngữ pháp tiếng Anh thông dụng (link sách)

Đề mục 9: Các câu với When và if (Câu với “khi” và “nếu”)
Đề mục 10: Future continuous (Tương lai tiếp diễn)
Đề mục 11: Simple past (Quá khứ đơn)
Đề mục 12: Past continuous (Quá khứ tiếp diễn)
Đề mục 13: Present perfect (Hiện tại hoàn thành)
Đề mục 14: Present perfect (Hiện tại hoàn thành)
Đề mục 15: Present perfect (Hiện tại hoàn thành)
Đề mục 16: Present perfect continuous (Hiện tại hoàn thành tiếp diễn)
Đề mục 17: Present perfect continuous hay Present perfect
Đề mục 18: Present perfect và present perfect continuous với câu hỏi How long và Since
Đề mục 19: Present perfect với câu hỏi how long, và simple past với câu hỏi when, since và for
Đề mục 20: Present perfect hay simple past
Đề mục 21:Present perfect hay simple past
Đề mục 22: Past perfect (Quá khứ hoàn thành)
Đề mục 23: Past perfect continuous
Đề mục 24: Have và have got
Đề mục 25: Used to

I. Động từ khuyết thiếu
Như các đề mục bên trên khi học về thì, chúng ta sẽ phải thay đổi động từ tương ứng với từng thời điểm xảy ra sự việc. Tuy nhiên với các động từ khuyết thiếu sẽ không cần phải làm việc đó nữa. Dưới dây là các danh mục cần học về động từ khuyết thiếu trong tiếng Anh chúng ta cần nắm vứng để sử dụng.

Đề mục 26: Can, could và be able to
Đề mục 27: Could (could do và could have done)
Đề mục 28: Must và can’t
Đề mục 29: May và might
Đề mục 31: Can, could, may và would yêu cầu, cho phép, đề nghị và mời
Đề mục 32: Must và have to
Đề mục 33: Must, mustnt, neednt và neednt have
Đề mục 34: Should
Đề mục 35: Should

II. Câu điền kiện
Tương tự trong tiếng Việt, tiếng Anh cũng có những câu điều kiện kiểu như Nếu… thì…. Tuy nhiên vì sự thay đổi động từ khi thay đổi thì và sự logic của người nói tiếng Anh cụ thể với từng loại kiểu điều kiện như điều kiện đó có thể xảy ra hay không, hay điều kiện đó không bao giờ xảy ra mà các câu trúc câu dẫn đến khác nhau.

Đề mục 36: Conditional sentences (Câu điền kiện hiện tại và tương lai)
Đề mục 37: Câu với if và wish (hiện tại)
Đề mục 38: Câu với if và wish (quá khứ)
Đề mục 39: Would
Đề mục 40: In case (Phòng khi)
Đề mục 41: Unless, as long as và provided/ providing (that)

III. Câu loại câu trong tiếng Anh
Câu bị động

Trong tiếng Việt đơn giản chỉ cần sử dụng 2 từ “bị” và “được” là có thể biểu thị một câu bị động nhưng trong tiếng Anh thì khác, có những nguyên tắc cố định và những thể biến đổi trong tiếng Anh với loại câu này. Hãy nắm vững những ngữ pháp quan trọng nhất dưới đây là để thông thạo tiếng Anh.
Đề mục 42: Passive voice (Thể bị động) (be done/ have been done)
Đề mục 43: Passive voice (Thể bị động) (Các thì hiện tại và quá khứ)
Đề mục 44: Passive voice (Thể bị động)
Đề mục 45: It is said that…./He is said to…, v.v… và Suppose to

Câu yêu cầu, câu mệnh lệnh

Đề mục 46: Causative form (Thể truyền khiến (have something doen))

Câu gián tiếp

Đề mục 47: Reported speech (Lời gián tiếp)
Đề mục 48: Reported speech (Lời gián tiếp)
Các dạng câu hỏi, câu hỏi đuôi
Đề mục 49: Questions
Đề mục 50: Questions
Đề mục 51: Auxiliary verbs
Đề mục 52: Question tags (Câu hỏi đuôi) (are you?)

Cách sử dụng động từ trong tiếng Anh

Đề mục 53: Verb+ – ing (Động từ đi với động từ ở hình thức – ing)
Đề mục 54: Verb + infinitive *Động từ đi với động từ nguyên mâuz)
Đề mục 55: Verb + object + infinitive (Động từ + túc từ + nguyễn mẫu)
Đề mục 56: Inifinitive or – ing (Động từ nguyên mẫu hay – ing)

Với like, would like v.v…

Đề mục 57: Infinitive or -ing? (Độngt ừ nguyên mẫu hay -ing)

Begin, start, intent, continue, remember, try

Đề mục 58: Infinitive or -ing (Động từ nguyên mẫu hay -ing)

Với be afraid, need, help

Cách sử dụng các giới từ trong tiếng Anh
Đề mục 59: Preposition + – ing (Giới từ + -ing)
Đề mục 60: Verb + preposition + -ing
Đề mục 61: Expressions + -ing (Thành ngữ + -ing)
Đề mục 62: Be/get used to (Quen với…)
Đề mục 63: – infinitive of purpose (Động từ nguyên mẫu chỉ mục đích) – so that (mệnh đề với so that)
Đề mục 64: Prefer và would rather (thích hơn)
Đề mục 65: Had better do something it’s time someone did something
Đề mục 66: See someone do và see someone doing (Cấu trúc câu với động từ see)
Đề mục 67: -ing clauses (Mệnh đề bắt đầu bằng -ing)

(Feeling tired, I went to bed early)

Cách sử dụng các danh từ trong tiếng Anh
Đề mục 68: Change và Opportunity (Dịp và cơ hội)
Đề mục 69: Uncountable nouns (Danh từ không đếm được)
(Gold, music, advice v.v…)
Đề mục 70: Countable nouns (Danh từ đếm được, đi với a/an và some)
Đề mục 71: A/an và the
Đề mục 72: Mạo từ the (1)
Đề mục 73: Mạo từ the (2)
Đề mục 74: Plural and uncountable nouns

(Danh từ số nhiều và danh từ không đếm được – có hoặc không có the)
Đề mục 75: Hospital/ The hospital, school / the school v.v…
Đề mục 76: Geographical names with and without The

Sử dụng mạo từ The với địa danh

Đề mục 77: Other proper names with and without The
Đề mục 78: Singular or plural? (Số ít hay số nhiều)
Đề mục 79: Possessive case of nouns (Hình thức sở hữu của danh từ)
Đề mục 80: Possessive pronouns and adjectives (Đại từ và tính từ sở hữu)
Đề mục 81: Reflexive pronouns (Đại từ phản thân)
Đề mục 82: All/ all of, no/ none of, most/ most of v.v…
Đề mục 83: Both/ both of, neither/ neither of, either/ either of
Đề mục 84: Some và any – Các kết hợp với Some/any
Đề mục 85: No, none, và any – Các kết hợp với No và Any
Đề mục 86: Much, many, little, few, a lot và plenty
Đề mục 87: All, every và whole
Đề mục 88: Relative clauses (Mệnh đề quan hệ)

(1): Mệnh đề bắt đầu bằng who/that/which
Đề mục 89: Relative clauses (Mệnh đề quan hệ)
(2): Mệnh đề có hoặc không có who/that
Đề mục 90: Relative clauses (Mệnh đề quan hệ)
(3) Mệnh đề với whose, whom và where
Đề mục 91: Relative clause (Mệnh đề quan hệ)
(4) Mệnh đề “cung cấp thêm thông tin”
Đề mục 92: Relative clauses (Mệnh đề quan hệ)
(5) Mênh đề “Cung cấp thêm thông tin”
Đề mục 93: – ing và -ed clauses (mệnh đề bắt đầu bằng -ing và -ed)
Đề mục 94: Adjectives (Tính từ) tận cùng bằng -ing và -ed
Đề mục 95: Thứ tự của tính từ (A nice new house)
Tính từ đứng sau động từ (“Do you feel tired?)

Đề mục 96: Tính từ và trạng từ (Quick/quickly)
Đề mục 97: Tính từ và trạng từ (Good/well, fast/hard/late, hardly)
Đề mục 98: So và such
Đề mục 99: Enought và too
Đề mục 100: To + Động từ nguyên mẫu sau tính từ
Đề mục 101: So sánh của tính từ và trạng từ (1): Cheapter, more expensive
Đề mục 102: So sánh (2)
Đề mục 103: So sánh (3): as…as; than
Đề mục 104: So sánh cực cập: the longest, the most enjoyable,….
Đề mục 105: Trật tự từ (1): Động từ + túc từ, nơi chốn và thời gian
Đề mục 106: Trật tự từ (2): Trạng từ đi với động từ
Đề mục 107: Still và yet

Anymore/ anylonger/ no longer
Anymore/ anylonger/ no longer

Đề mục 108: Quite và rather
Đề mục 109: Although/though/even though/In spite of/ Despite
Đề mục 110: Even
Đề mục 111: Liên từ As (chỉ lý do và chỉ thời gian) As (chỉ lý do)
Đề mục 112: Like và As
Đề mục 113: As if
Đề mục 114: At/in/on (chỉ thời gian)
Đề mục 115: For, during và while
Đề mục 116: By và Until

By the time

Đề mục 117: In/at/in (Chỉ vị trí) (1)
Đề mục 118: In/at/on (Chỉ vị trí) (2)
Đề mục 119: To, been to, into
Đề mục 120: On time/ In time – At the end/ in the end
Đề mục 121: Danh từ + Giới từ (“Reason for”, “Cause of”…)
Đề mục 122: Giới từ + Danh từ (“By mistake”, “on television”, …)
Đề mục 123: Tính từ + Giới từ (1)
Đề mục 124: Tính từ + Giới từ (2)
Đề mục 125: Động từ + Giới từ (1)
Đề mục 126: Động từ + Giới từ (2)
Đề mục 127: Động từ + Giới từ (3)
Đề mục 128: Động từ + Túc từ + Giới từ (1)
Đề mục 129: Động từ + Túc từ + Giới từ (2)
Đề mục 130: Động từ kép (Get up, Break down, fill in, ….)

0901 701 202 (8AM-17PM)
popup

Số lượng:

Tổng tiền: