Ngữ pháp tiếng hàn thông dụng - sơ cấp korean grammar in use beginning

Tác giả: Tình trạng: còn hàng SKU: 8935246903360

180.000₫ (Đã bao gồm VAT) Giá thị trường:

Cuốn sách trình bày những chủ điểm ngữ pháp tiếng Hàn thông dụng nhất. Với cách trình bày khoa học và dễ hiểu, người đọc sẽ tiếp thu bài học nhanh và ghi nhớ bài lâu, rèn tư duy phản xạ nhanh.

ĐẶT TRƯỚC SÁCH NÀY Liên hệ trực tiếp để đặt trước sản phẩm

MUA NGAY BÂY GIỜ Giao tận nơi hoặc nhận sách tại siêu thị

Giới thiệu sách

THÔNG TIN SẢN PHẨM

Nhà xuất bản NXB Hồng Đức
Kích thước               17 x 24 cm
Tác giả      Nhóm tác giả
Loại bìa    Bìa mềm
Số trang  379
Ngày xuất bản  11-2015
Mã sản phẩm 8935246903360

 

GIỚI THIỆU SÁCH

Hàn Quốc đang ngày một vươn lên trở thành cường quốc kinh tế và văn hóa trên thế giới, làn sóng văn hóa Hàn Quốc đang lan tỏa khắp khu vực Châu Á – Thái Bình Dương. Cùng với đó là việc bùng nổ học tiếng Hàn ở rất nhiều quốc gia thời gian gần đây, trong đó có Việt Nam. Với việc đáp ứng nhu cầu học tiếng Hàn cho người Việt Nam, MCBooks – chuyên sách ngoại ngữ – xin trân trọng giới thiệu bộ sách “Ngữ pháp tiếng Hàn thông dụng – Korean Grammar in use”của 3 tác giả người Hàn Quốc là Ahn Jean Myung, Lee Kyung Ah và Han Hoo Young.
Trên thị trường, số lượng giáo trình tiếng Hàn được xuất bản rất nhiều. Trong đó có rất nhiều sách ở trình độ Sơ cấp, tuy nhiên điều khiến cho các sách này trở nên đại trà và không có điểm gì thu hút học viên khiến cho nhiều người chỉ học hết Sơ cấp rồi bỏ. Chính vì điều này, chúng ta cần một cuốn sách tiếng Hàn dành cho trình độ Sơ cấp chất lượng vượt trội so với mặt bằng hiện nay tại Việt Nam, một cuốn sách vừa cung cấp lượng kiến thức cần thiết vừa thu hút người học bởi sự thú vị trong từng bài học, qua đó người học mong muốn tiếp tục theo đuổi ngôn ngữ này.
Khi giảng dạy tại Hàn Quốc, các tác giả nhận được phản ánh từ nhiều học sinh rằng tiếng  Hàn Quốc khó học. So với các ngôn ngữ khác, tiếng Hàn Quốc là ngôn ngữ có số lượng đuôi câu và tiểu từ tương đối nhiều và phức tạp. Thậm chí, ngay cả người học trình độ cao cấp đôi khi vẫn sử dụng sai ngữ pháp và các loại câu. Nhiều trường hợp, những từ có ý nghĩa tương tự nhau nhưng sắc thái lại hơi khác nhau khiến học sinh sử dụng đúng từ nhưng lại thiếu linh hoạt, dẫn đến sai phạm về mặt ngữ pháp. Chính vì thế, rất nhiều học sinh đã hỏi các tác giả, liệu rằng có cuốn sách nào có thể giúp học sinh chỉ tập trung chuyền về ngữ pháp hay không. Học sinh muốn tìm cuốn sách giải thích cặn kẽ sự khác nhau giữa các cấu trúc tương đồng của ngữ pháp tiếng Hàn Quốc. Tuy nhiên, hầu hết các giáo trình tiếng Hàn Quốc đều là các giáo trình tổng hợp và học sinh khó có thể tìm thấy cuốn sách dành cho người nước ngoài chuyên sâu về ngữ pháp như vậy. Vì thế nhiều học sinh muốn tìm hiểu sâu về ngữ pháp tiếng Hàn quốc đã phải tìm đến sách ngữ pháp do người Hàn Quốc viết. Nhưng cách giải thích phức tạp đến mức người Hàn Quốc còn thấy khó hiểu. Là người dạy tiếng Hàn Quốc, tác giả thấy trăn trở và nhen nhóm suy nghĩ hình thành nên bộ sách Ngữ Pháp tiếng Hàn thông dụng gồm hai quyển.
Nhóm tác giả xây dựng nên bộ Ngữ pháp tiếng Hàn thông dụng giúp học sinh không những có thể phân biệt sự khác nhau giữa các cấu trúc tương đương mà còn có thể sử dụng chính xác. Ngoài ra vì học sinh hiểu ngữ pháp nhưng chưa nắm rõ các hạn định và quy tắc nên vẫn đặt sai câu, vì vậy, nhóm tác giả bổ sung thêm “tìm hiểu thêm” để các bạn tham khảo.
“Ngữ pháp tiếng Hàn thông dụng – Sơ cấp” là quyển đầu tiên trong bộ “Ngữ pháp tiếng Hàn thông dụng – Korean Grammar in use” . Cuốn sách này tổng hợp những phần ngữ pháp thường xuất hiện trong các giáo trình ở trình độ sơ cấp mà bạn có thể bắt gặp trong đời sống hàng ngày trên đất nước Hàn Quốc, rất phù hợp những học sinh bắt đầu làm quen với tiếng Hàn và đặt những bước chân đầu tiên lên con đường khám phá thứ ngôn ngữ này. Đây có thể coi là cuốn sách chất lượng TUYỆT ĐỐI VƯỢT TRỘI so với các sách khác trên thị trường.
Cuốn sách “Ngữ pháp tiếng Hàn thông dụng (sơ cấp) – Korean Grammar in use”này có gì đặc biệt ?
_ Để đúng với hình mẫu cuốn sách dành cho bậc Sơ cấp, chúng tôi đã sử dụng những cấu trúc ngữ pháp và ví dụ đúng chuẩn Sơ cấp và in kèm theo phần dịch tiếng Việt rất rõ ràng để người học tiện theo dõi.
_ Các nguyên tắc về ngữ pháp vốn bị học sinh coi là nhàm chán được trình bày rõ ràng và hấp dẫn, hơn nữa còn so sánh sự khác nhau giữa các cấu trúc ngữ pháp để người học có thể đối chiếu. Từ đó tiếp thu kiến thức dễ dàng hơn.
_ Cuốn sách còn đưa ra bài luyện tập tạo hội thoại gần gũi với cuộc sống thường ngày để học sinh không chỉ hiểu nghĩa của ngữ pháp mà còn biết vận dụng chính xác trong tình huống thích hợp.
_ Bao gồm cả những bài luyện tập tương tự với đề thi năng lực tiếng Hàn – TOPIK, kỳ thi đang được rất nhiều học sinh quan tâm để người học dễ dàng ôn luyện.
Hy vọng rằng với cuốn sách tự học tiếng Hàn này, các bạn học sinh gặp nhiều khó khăn khi hoc tiếng Hàn Quốc sẽ có một cách tiếp cận mới dễ dàng và thú vị hơn. Đồng thời, các bạn có thể sử dụng tiếng Hàn thành thạo ở mức cơ bản, phục vụ cho việc học tập của các bạn.

 

MỤC LỤC


Lời giới thiệu.................................................. 4
Hướng dẫn sử dụng sách............................... 6
GIỚI THIỆU TIẾNG HÀN QUỐC
1. Cấu trúc câu tiếng Hàn Quốc ................... 14
2. Chia động từ và tính từ ............................. 15
3. Phó từ liên kết.......................................... 16
4. Loại câu................................................... 17
5. Hình thức tôn kính.................................... 20
LÀM QUEN
01 이다 (là)........................................... 26
02 있다(có, ở)....................................... 28
03 수 (số)............................................. 31
04 Ngày và thứ trong tuần .................... 37
05 Thời gian ....................................... 39
BÀI 1. THÌ THỂ
01 Thì hiện tại A/V-(스)ㅂ니다 .............. 42
02 Thì hiện tại A/V-아/어요.................. 45 
03 Thì quá khứ A/V-았/었어요.............. 49
04 Thì tương lai V-(으)ㄹ 거예요 ①....... 52
05 Thì hiện tại tiếp diễn V-고 있다 ① .... 54
06 Thì quá khứ hoàn thành A/V-았/었었어요
........................................................ 56
BÀI 2. CẤU TRÚC PHỦ ĐỊNH
01 Từ phủ định .................................... 60
02 안 A/V-아/어요 (A/V-지 않아요)......... 62
03 못 V-아/어요 (V-지 못해요) ................ 65
BÀI 3. TIỂU TỪ
01 N이/가............................................. 68
02 N은/는............................................. 71
03 N을/를............................................. 74
04 N와/과, N(이)랑, N하고...................... 76
05 N의 ................................................. 78
06 N에 ① ............................................. 81
07 N에 ② ............................................. 83
08 N에서 .............................................. 86
09 N에서 N까지, N부터 N까지 ................. 89
10 N에게/한테....................................... 91
11 N도 ................................................. 94
12 N만 ................................................. 97
13 N밖에 .............................................. 99
14 N(으)로 .......................................... 102
15 N(이)나 ① ...................................... 105
16 N(이)나 ② ...................................... 107
17 N쯤 ............................................... 110
18 N처럼, N같이.................................. 112
19 N보다 ............................................ 114
20 N마다 ............................................ 116
BÀI 4. LIỆT KÊ VÀ TƯƠNG PHẢN
01 A/V-고.................................................120
02 V-거나 .................................................123
03 A/V-지만 .............................................125
04 A/V-(으)ㄴ/는데 ① .............................127
BÀI 5. CẤU TRÚC THỜI GIAN
01 N 전에, V-기 전에................................130
02 N 후에, V-(으)ㄴ 후에..........................133
03 V-고 나서.............................................136
04 V-아/어서 ① .......................................139
05 N 때, A/V-(으)ㄹ 때.............................142
06 V-(으)면서...................................... 145
07 N 중, V-는 중 ................................. 148
08 V-자마자........................................ 151
09 N 동안, V-는 동안 ........................... 154
10 V-(으)ㄴ 지..................................... 157
BÀI 6. NĂNG LỰC VÀ KHẢ NĂNG
01 V-(으)ㄹ 수 있다/없다...................... 160
02 V-(으)ㄹ 줄 알다/모르다................... 163
BÀI 7. YÊU CẦU VÀ BỔN PHẬN, CHO PHÉP
VÀ CẤM ĐOÁN
01 V-(으)세요.......................................166
02 V-지 마세요.................................... 169
03 A/V-아/어야 되다/하다.................... 171
04 A/V-아/어도 되다............................ 174
05 A/V-(으)면 안 되다.......................... 176
06 A/V-지 않아도 되다 (안 A/V-아/어도 되다)
..................................................... 179
BÀI 8. HY VỌNG VÀ ƯỚC MUỐN
01 V-고 싶다....................................... 182
02 A/V-았/었으면 좋겠다 ..................... 184
BÀI 9. NGUYÊN NHÂN VÀ KẾT QUẢ
01 A/V-아/어서 ②............................... 188
02 A/V-(으)니까 ①.............................. 191
03 N 때문에, A/V-기 때문에.................. 194
BÀI 10. YÊU CẦU VÀ TRỢ GIÚP
01 V-아/어 주세요, V-아/어 주시겠어요?
..................................................... 198
02 V-아/어 줄게요, V-아/어 줄까요?...... 201
BÀI 11. THỬ NGHIỆM VÀ KINH NGHIỆM
01 V-아/어 보다 .................................. 204
02 V-(으)ㄴ 적이 있다/없다................... 207
BÀI 12. HỎI Ý KIẾN VÀ GỢI Ý
01 V-(으)ㄹ까요? ①............................. 210
02 V-(으)ㄹ까요? ②............................. 212
03 V-(으)ㅂ시다 .................................. 214
04 V-(으)시겠어요?.............................. 217
05 V-(으)ㄹ래요? ①............................. 219
BÀI 13. Ý ĐỊNH VÀ KẾ HOẠCH
01 A/V-겠어요 ① ................................ 222
02 V-(으)ㄹ게요 .................................. 225
03 V-(으)ㄹ래요 ② .............................. 228
BÀI 14. TIỀN ĐỀ THÔNG TIN VÀ GIẢI THÍCH
01 A/V-(으)ㄴ/는데 ② ......................... 232
02 V-(으)니까 ② ................................. 235
BÀI 15. MỤC ĐÍCH VÀ Ý ĐỊNH
01 V-(으)러 가다/오다.......................... 238
02 V-(으)려고...................................... 240
03 V-(으)려고 하다 .............................. 243
04 N을/를 위해(서), V-기 위해(서

Đánh giá sản phẩm

4,6
0901 701 202 (8AM-17PM)
popup

Số lượng:

Tổng tiền: